mang ơn

Học thuật
Thân thiện
mang ơn

Một người đàn ông mang ơn bác sĩ đã cứu sống con mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chịu ơn người khác: Cảm thấy mình có nghĩa vụ phải biết ơn đền đáp lại đã nhận được sự giúp đỡ, ưu ái hoặc điều tốt đẹp từ ai đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi luôn mang ơn thầy giáo những lời khuyên quý báu.
    • Cả gia đình mang ơn bác sĩ đã tận tình cứu chữa cho con tôi.
    • Anh ấy nói rằng sẽ không bao giờ quên luôn mang ơn sự hỗ trợ của mọi người trong lúc khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang ơn đời": Một cách nói thể hiện lòng biết ơn chung chung đối với cuộc sống, với số phận đã ban cho những điều tốt lành.
    • Sau cơn bạo bệnh, ông ấy sống với tâm thế luôn mang ơn đời.
  • "mang ơn suốt đời": Nhấn mạnh lòng biết ơn sâu sắc, kéo dài cả cuộc đời, thường dùng cho những ân huệ rất lớn.
    • Ân cứu mạng ấy, tôi mang ơn suốt đời.
Biến thể từ gần giống
  • Mang nợ (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc chịu ơn (nghĩa bóng) hoặc mắc nợ tiền bạc (nghĩa đen).
    • Anh ta mang nợ ngân hàng một khoản tiền lớn. (nghĩa đen)
    • Tôi mang nợ ân tình của cha mẹ. (nghĩa bóng, gần với "mang ơn")
  • Chịu ơn (động từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng nghĩa với "mang ơn".
    • Chúng tôi chịu ơn sự hào hiệp của người dân nơi đây.
Từ đồng nghĩa
  • Biết ơn: Nhận thức ghi nhớ ân nghĩa đã nhận được.
  • Hàm ơn: (Từ Hán Việt) Mang ơn trong lòng.
  • Đội ơn: (Cách nói trang trọng, cổ) Chịu ơn, mang ơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ "mang ơn" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Ăn quả nhớ kẻ trồng cây: Nhắc nhở phải biết ơn người đã tạo ra thành quả, gần với tinh thần của "mang ơn".
  • Uống nước nhớ nguồn: Phải nhớ đến cội nguồn, nhớ ơn những người đi trước đã tạo dựng nên những mình đang .
mang ơn

Một người đàn ông mang ơn bác sĩ đã cứu sống con mình.

  1. Chịu ơn người khác.